hợp doanh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Cùng góp vốn, cùng tham gia để tiến hành một hoạt động kinh doanh, sản xuất: Chỉ việc hai hoặc nhiều bên cùng nhau đầu tư, quản lý và chia sẻ lợi nhuận, rủi ro từ một doanh nghiệp hoặc dự án kinh tế.
Danh từ:
- Hình thức kinh doanh, tổ chức kinh tế được thành lập dựa trên sự hợp tác góp vốn giữa các chủ thể: Thường dùng để chỉ doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất do nhiều bên cùng sở hữu.
- (Lịch sử) Hình thức hợp tác kinh doanh giữa Nhà nước và tư nhân trong một giai đoạn lịch sử cụ thể: Chỉ mô hình kinh tế đặc thù trong thời kỳ quá độ.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Hai công ty quyết định hợp doanh để xây dựng nhà máy mới. (Hai công ty quyết định cùng kinh doanh để xây dựng nhà máy mới.)
- Họ đã hợp doanh trong lĩnh vực xuất khẩu nông sản. (Họ đã cùng kinh doanh trong lĩnh vực xuất khẩu nông sản.)
Danh từ:
- Công ty hợp doanh này có vốn điều lệ rất lớn. (Công ty cùng góp vốn kinh doanh này có vốn điều lệ rất lớn.)
- Hình thức công tư hợp doanh từng phổ biến ở miền Bắc. (Hình thức nhà nước và tư nhân cùng kinh doanh từng phổ biến ở miền Bắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "công tư hợp doanh": Cụm từ cố định chỉ hình thức hợp tác kinh doanh đặc biệt giữa thành phần kinh tế nhà nước (công) và thành phần kinh tế tư nhân (tư).
- Chính sách công tư hợp doanh được thực hiện vào những năm 60.
- "xí nghiệp hợp doanh": Chỉ nhà máy, cơ sở sản xuất được thành lập theo hình thức hợp doanh.
- Xí nghiệp hợp doanh dệt may hoạt động rất hiệu quả.
Biến thể và từ liên quan
- Hợp tác kinh doanh: Cụm từ có nghĩa rộng hơn, chỉ sự cùng nhau làm ăn, có thể không nhất thiết góp vốn chung thành một pháp nhân mới.
- Liên doanh: Từ gần nghĩa, thường dùng phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại để chỉ việc hợp tác đầu tư, đặc biệt có yếu tố nước ngoài (ví dụ: liên doanh với nước ngoài).
- Công ty liên doanh: Danh từ chỉ pháp nhân được thành lập từ vốn góp của các bên.
Từ đồng nghĩa
- Cùng kinh doanh: (Cách giải thích) cùng tham gia vào hoạt động buôn bán, sản xuất.
- Góp vốn kinh doanh: Nhấn mạnh vào khía cạnh cùng đóng góp tài chính.
- Liên doanh: (Như đã nêu ở trên).
Lưu ý sử dụng
- Từ "hợp doanh" ngày nay ít được dùng trong văn bản pháp luật hay kinh doanh hiện đại, thay vào đó là "liên doanh". Từ này thường xuất hiện trong văn cảnh lịch sử hoặc khi nói về các mô hình kinh tế trong quá khứ.
- Khi dùng như danh từ, nó thường đi kèm với các danh từ khác như để tạo thành cụm danh từ hoàn chỉnh.
- Cùng kinh doanh với nhau. Công tư hợp doanh. Hình thức hợp tác kinh doanh giữa Nhà nước và tư nhân trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.